Thực hiện “Chương trình Công tác Đội và Phong trào thiếu nhi năm học 2009-2010” do Huyện Đoàn-Phòng GD&ĐT huyện Từ Liêm chỉ đạo, sáng ngày 09.4.2010, Liên đội Trường tiểu học Đoàn Thị Điểm đã long trọng tổ chức “Đại hội Cháu ngoan Bác Hồ-Chủ nhân Thăng Long”.

Đại hội vui mừng được đón tiếp cô Trần Bích Thủy-Trưởng bộ phận tiểu học, cô Hoàng Vân Thanh-Chuyên viên Phòng GD&ĐT, anh Hà Văn Hải-Chủ tịch Hội đồng Đội huyện Từ Liêm; Cô nguyễn Thị Hiền-Chủ tịch Hội đồng Quản trị, Hiệu trưởng, cùng các thầy cô trong Ban Giám hiệu, Ban Thiếu nhi, các thầy cô giáo và 2791 học sinh Nhà trường.

Đại hội nhằm tôn vinh những cá nhân xuất sắc, những tập thể tiêu biểu trong các phong trào thi đua, là dịp để Liên đội báo cáo thành tích đã đạt được trong nhiệm kỳ vừa qua. Đồng thời, giúp các bạn hiểu sâu sắc hơn tình cảm và sự quan tâm của Bác Hồ đối với thiếu nhi, từ đó xác định mục tiêu phấn đấu trong học tập, rèn luyện, để trở thành con ngoan, trò giỏi, đội viên tốt, cháu ngoan Bác Hồ.
Kết thúc Đại hội, bạn Hải Yến lớp 5A-một gương mặt tiêu biểu toàn diện, 5 năm liên tục đạt danh hiệu Học sinh giỏi cấp trường, 3 năm lớp 3,4,5 đạt giải nhất cuộc thi viết chữ đẹp cấp trường, giải nhì chữ đẹp cấp huyện, liên tục đạt giải cao các kỳ thi học sinh giỏi cấp trường, vận động viên xuất sắc đội tuyển điền kinh cấp trường, và là cán bộ Đội gương mẫu, đại diện cho các đại biểu cháu ngoan Bác Hồ của Liên đội, đọc bản báo cáo thành tích và lời hứa quyết tâm.
Sau đây là danh sách các cá nhân xuất sắc, các tập thể tiêu biểu được khen thưởng tại Đại hội.
I. Nhóm “Hoa điểm mười”.
| TT |
Họ và tên |
Lớp |
| 1 |
Nguyễn Khoa Hải Duy |
1A11 |
| 2 |
Đoàn Xuân Khuê Minh |
1C2 |
| 3 |
Nguyễn Minh Anh |
2A13 |
| 4 |
Trần Hà Linh |
2A7 |
| 5 |
Nguyễn Hiền My |
3A11 |
| 6 |
Nguyễn Cao Chí Hiếu |
3A15 |
| 7 |
Nguyễn Phương Linh |
4A4 |
| 8 |
Bùi Bảo Khuê |
4A4 |
| 9 |
Nguyễn Hải Yến |
5A |
| 10 |
Phan Minh Anh |
5A2 |
II. Nhóm "Nói lời hay, làm việc tốt"

| STT |
Họ và tên |
Lớp |
| 1 |
Lưu Gia Ninh |
1A1 |
| 2 |
Ngô Quốc Đạt |
1A2 |
| 3 |
Nguyễn Nhật Mai |
1A3 |
| 4 |
Hoàng Hà Phương |
1A4 |
| 5 |
Nguyễn Thị Tú Linh |
1A5 |
| 6 |
Nguyễn Phương Trang |
1A6 |
| 7 |
Vũ Phúc Hưng |
1A7 |
| 8 |
Lê Minh Ngân |
1A8 |
| 9 |
Đỗ Thùy An |
1A9 |
| 10 |
Đoàn Quỳnh Hương |
1A10 |
| 11 |
Vũ Cao Thạch |
1A12 |
| 12 |
Nguyễn Hải Nam |
1A15 |
| 13 |
Nguyễn Khánh Linh |
1A16 |
| 14 |
Nguyễn Vũ Khánh Linh |
1C1 |
| 15 |
Phạm Đức Hiếu |
1C3 |
| 16 |
Cao Bá Khải |
1C4 |
| 17 |
Nguyễn Quỳnh Dung |
1P |
| 18 |
Hoàng Bảo Châu |
2A1 |
| 19 |
Triệu Hoàng Minh |
2A2 |
| 20 |
Bùi Ngân Hạnh |
2A3 |
| 21 |
Nguyễn Trang Thanh |
2A5 |
| 22 |
Tô Mai Anh |
2A6 |
| 23 |
Đặng Nhật Minh |
2A8 |
| 24 |
Bùi Anh Minh |
2A9 |
| 25 |
Vũ Nam Phương |
2A10 |
| 26 |
Lê Khánh Uyên |
2A11 |
| 27 |
Lê Minh Trang |
2A14 |
| 28 |
Nguyễn Thị Vi Anh |
2P |
| 29 |
Nguyễn Ngân Giang |
3A2 |
| 30 |
Phạm Thu Ngân |
3A4 |
| 31 |
Phạm Thanh Hương |
3A5 |
| 32 |
Đinh Phương Anh |
3A7 |
| 33 |
Phạm Phương Anh |
3A8 |
| 34 |
Doãn An Khánh |
3A9 |
| 35 |
Cao Hoàng Tùng |
3A10 |
| 36 |
Nguyễn Vân Nhi |
3A16 |
| 37 |
Lê Quỳnh Chi |
3P |
| 38 |
Trịnh Minh Đức |
4A5 |
| 39 |
Bùi Tường An |
4A6 |
| 40 |
Lại Đình Hiếu |
4A7 |
| 41 |
Lê Hoàng Dương |
4A8 |
| 42 |
Nguyễn Hiền Anh |
4A10 |
| 43 |
Nguyễn Bảo Ngọc |
4A12 |
| 44 |
Nguyễn Ngọc Linh |
4P |
| 45 |
Phạm Bùi Lan Anh |
5P2 |
III. Nhóm "Tin học, Ngoại ngữ"

| TT |
Họ và tên |
Lớp |
| 1 |
Nguyễn Diệu Huyền |
5A1 |
| 2 |
Nguyễn Hoài Nam |
5A |
| 3 |
Nguyễn Hải Hà |
5A |
| 4 |
Nguyễn Hoàng Như Anh |
5A3 |
| 5 |
Tạ Diệu My |
5A |
| 6 |
Lê Ngọc Mai |
5A1 |
| 7 |
Trịnh Lê Quang |
5A |
| 8 |
Tạ Mai Linh |
5A1 |
| 9 |
Vũ Lan Chi |
5A |
| 10 |
Nguyễn Lê Thùy Dương |
5A1 |
| 11 |
Ngô Đan Nhật Anh |
5A |
| 12 |
Nguyễn Minh Hằng |
5A |
| 13 |
Nguyễn Thị Ngân Giang |
5A |
| 14 |
Nguyễn Hà Anh |
5A1 |
| 15 |
Hoàng Hạnh Nguyên |
5A4 |
| 16 |
Nguyễn Hữu Tuân |
5A9 |
| 17 |
Bùi Kiều Trinh |
5A6 |
| 18 |
Vũ Quang Dũng |
4P |
IV. Nhóm "Vận động viên nhỏ tuổi"
| TT |
Họ và tên |
Lớp |
| 1 |
Vũ Hồng Nhật Linh |
5A1 |
| 2 |
Lương Minh Nam |
4A9 |
| 3 |
Nguyễn Đức Huy |
3A1 |
| 4 |
Nguyễn Bùi Minh Châu |
5A2 |
| 5 |
Vũ Minh Hiếu |
3A11 |
| 6 |
Vũ Tuấn Hùng |
3A13 |
| 7 |
Ngô Đặng Minh Anh |
3A14 |
| 8 |
Nguyễn Trần Mai Linh |
1A13 |
| 9 |
Bùi Khánh Nam |
2A7 |
| 10 |
Ngô Đức Hiến |
1A11 |
| 11 |
Nguyễn Hiếu Kiên |
5A1 |
| 12 |
Lê Hoàng Dương |
5A6 |
| 13 |
Nguyễn Thế Hùng |
5A4 |
| 14 |
Nguyễn Phương Thu |
5A9 |
V. Nhóm "Vòng tay bè bạn"

| TT |
Họ và tên |
Lớp |
| 1 |
Tập thể |
4A2 |
| 2 |
Ngân An |
4A4 |
| 3 |
Minh Đức |
4A2 |
| 4 |
Nguyễn Minh Phương |
4A |
| 5 |
Nguyên |
3A12 |
| 6 |
Dương Nguyễn Thanh Hương |
3A6 |
| 7 |
Nguyễn Hồng Quân |
2A12 |
| 8 |
Nguyễn Hữu Hiếu |
4A11 |
| 9 |
Bùi Ngọc Hà |
2C2 |
| 10 |
Phạm Đức Minh |
2C2 |
| 11 |
Vũ Hà Phương |
2C2 |
| 12 |
Đức Quân |
3A13 |
| 13 |
Ninh Văn Dũng |
3A3 |
| 14 |
Nguyễn Ngọc Mai |
1C2 |
| 15 |
Nguyễn Thành Long |
4A2 |
| 16 |
Phạm Lôi Vũ |
4A2 |
| 17 |
Vũ Hiếu Thắng |
5A2 |
| 18 |
Vũ Minh Hiếu |
2A4 |
| 19 |
Nguyễn Hoàng Anh |
4A |
| 20 |
Trương Quang Hà |
4A1 |
| 21 |
Nguyễn Minh Thịnh |
4A11 |
| 22 |
Ngọc Trâm |
1A14 |
| 23 |
Nguyễn Song Thư |
2C3 |
| 24 |
Trần Phạm Gia Khánh |
4A |
VI. Nhóm "Thủ lĩnh tài ba"

| TT |
Họ và tên |
Lớp |
| 1 |
Nguyễn Quỳnh Anh |
4A |
| 2 |
Trần Mỹ Bình |
5A5 |
| 3 |
Đào Ngọc Yến Chi |
5A4 |
| 4 |
Nguyễn Lê Thùy Dương |
5A1 |
| 5 |
Doanh Long |
4A12 |
| 6 |
Trần Phạm Gia Khánh |
4A |
| 7 |
Nguyễn Thùy Linh |
4A4 |
| 8 |
Trần Hồng Ánh |
4A3 |
| 9 |
Đoàn Thị Nam Chi |
4A1 |
| 10 |
Trần Thị Phương Linh |
5A2 |
| 11 |
Đặng Khánh Linh |
5A |
| 12 |
Nguyễn Duyên Ngân |
5A10 |
| 13 |
Trần Tâm Quỳnh |
5P1 |
| 14 |
Nguyễn Minh Thắng |
5A8 |
| 15 |
Thành Thu Trang |
5A7 |
Một số hình ảnh trong Đại hội.